Danh mục sản phẩm
Giỏ hàng
Tin tức
DVV – 0,6/1kV
DVV – 0,6/1kV
- Model: DVV
- Cấp điện áp: 0,6/1 kV
- Số lõi: 2 ÷ 37
- Ruột dẫn: Đồng
- Tiết diện danh nghĩa: 0,5 ÷ 25 mm2
- Cách điện: PVC
- Vỏ: PVC
- Cấp chịu nhiệt: 70°C (PVC)
- Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1 / IEC 60502-1; TCVN 6612 / IEC 60228; JIS C 3401-1992
DVV – 0,6/1kV
CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, KHÔNG MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, VỎ PVC
Cáp điều khiển DVV không có màn chắn chống nhiễu được sử dụng trong các mạch điều khiển, với cấp điện áp 0,6/1 kV, tần số 50Hz, thích hợp lắp đặt cố định trong các hệ thống điện công nghiệp và dân dụng.
Cấu trúc DVV – 0,6/1kV
1. Ruột dẫn: Làm bằng đồng (Cu), gồm nhiều sợi nhỏ bện lại, giúp tăng độ dẫn điện và độ mềm dẻo.
2. Lớp cách điện: Mỗi lõi được bọc PVC (Polyvinyl Chloride) để cách điện và bảo vệ an toàn khi truyền tín hiệu.
3. Lớp độn / quấn: Sử dụng PP (Polypropylene) (nếu cần) kết hợp băng quấn PET, giúp định hình cáp tròn đều và cố định các lõi.
4. Vỏ bọc ngoài: Là lớp PVC bảo vệ bên ngoài, chống ẩm, chống va đập và tác động môi trường.
Tiêu chuẩn áp dụng
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 6612 / IEC 60228
Hoặc JIS C 3401-1992
Nhận biết lõi
Bằng màu cách điện hoặc bằng số trên cách điện.
Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Đặc tính kỹ thuật
- Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70°C.
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160°C.

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

(*): Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
| Ruột dẫn - Conductor | Chiều dày cách điện danh định | Điện trở DC tối đa ở 20°C | ||
| Tiết diện danh định | Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa | Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) | ||
| Nominal area | Number/Nominal Dia.of wire | Approx.conductor diameter | Nominal thickness of insulation | Max.DC resistance at 20°C |
| mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 0,5 | 1/0,8 | 0,80 | 0,8 | 36,0 |
| 0,75 | 1/0,97 | 0,97 | 0,8 | 24,5 |
| 1 | 7/0,425 | 1,275 | 0,8 | 18,1 |
| 1,25 | 7/0,45 | 1,35 | 0,8 | 16,8 |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 0,8 | 12,1 |
| 2 | 7/0,60 | 1,80 | 0,8 | 9,42 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,8 | 7,41 |
| 3 | 7/0,75 | 2,25 | 1,0 | 6,18 |
| 3,5 | 7/0,80 | 2,40 | 1,0 | 5,30 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1,0 | 4,61 |
| 5,5 | 7/1,00 | 3,00 | 1,0 | 3,40 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1,0 | 3,08 |
| 8 | 7/1,20 | 3,60 | 1,0 | 2,36 |
| 10 | 7/1,35 | 4,05 | 1,0 | 1,83 |
| 11 | 7/1,40 | 4,20 | 1,0 | 1,71 |
| 14 | 7/1,60 | 4,80 | 1,0 | 1,33 |
| 16 | 7/1,70 | 5,10 | 1,0 | 1,15 |






